Danh mục sản phẩm

Thép thanh vằn

Kích cỡ sản phẩm: Từ Ø10 — Ø40 . Chiều dài thanh thép: L = 11.7 m . Trọng lượng bó thép: W = 3 tấn . Bề mặt: Bóng, không dạn nứt, có dập nổi thương hiệu “VIS” và đường kính thanh thép, ví dụ: VIS D40 . Màu sắc: Có màu xanh đặc trưng . Tiết diện: Tiết diện tròn . Đơn trọng: Ổn định

Thép cuộn

Kích cỡ sản phẩm: Từ Ø6 — Ø8 . Đường kính bó thép: D = 1.2 m . Trọng lượng bó thép: W = 600 kg . Bề mặt: Bóng, không rạn nứt . Màu sắc: Có màu xanh đặc trưng . Tiết diện: Tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ . Đơn trọng: Ổn định.

Phôi thép

. Chủng loại: Các loại phôi thép từ các bon thông thường đến thép hợp kim mác cao, thép các bon xây dựng ưu chất, thép dự ứng lực… . Các tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam), GB (Trung Quốc), rOCT (Nga), HRB (CHND Trung Hoa)… . Kích cỡ sản phẩm: Phôi 120 x 120/130x130/150x150mm . Chiều dài thanh phôi: L = 6m, 12m . Bề mặt : Bóng, không rạn nứt, không có lỗ khí . Màu sắc : Có màu xanh đặc trưng . Tiết diện: Vuông đều .

Đối tác tiêu biểu

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác
  • Đối tác